ordinarily

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

ordinarily /ˈɔr.də.ˌnɛr.i.li/

  1. Theo cách bình thường.
  2. Nói chung, thông thường.

Tham khảo[sửa]