orkester
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | orkester | orkesteret, orkestret |
| Số nhiều | orkester, orkestre | orkestra, orkestrene |
orkester gđ
- Ban nhạc, giàn nhạc.
- Det var et stort orkester.
- Chỗ ngồi gần ban nhạc trong hí viện.
- Han sitter på fjerde rad i orkester.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “orkester”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)