orthodox
Giao diện
Xem thêm: Orthodox
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]orthodox (so sánh hơn more orthodox, so sánh nhất most orthodox)
- Chính thống.
- Đồng nghĩa: homodox (ít phổ biến hơn)
- Trái nghĩa: heretical, heterodox, inorthodox, nonorthodox, unorthodox
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “orthodox”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]orthodox (không so sánh được)
Biến cách
[sửa]| Biến cách của orthodox | ||||
|---|---|---|---|---|
| không biến tố | orthodox | |||
| có biến tố | orthodoxe | |||
| so sánh hơn | — | |||
| khẳng định | ||||
| vị ngữ/trạng ngữ | orthodox | |||
| bất định | gđ./gc sg. | orthodoxe | ||
| gt. sg. | orthodox | |||
| số nhiều | orthodoxe | |||
| xác định | orthodoxe | |||
| chiết phân cách | orthodox | |||
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɔks
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Tính từ tiếng Hà Lan
