Bước tới nội dung

orthodox

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Orthodox

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

orthodox (so sánh hơn more orthodox, so sánh nhất most orthodox)

  1. Chính thống.
    Đồng nghĩa: homodox (ít phổ biến hơn)
    Trái nghĩa: heretical, heterodox, inorthodox, nonorthodox, unorthodox

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh Hậu kỳ orthodoxus.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

orthodox (không so sánh được)

  1. Chính thống.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của orthodox
không biến tố orthodox
có biến tố orthodoxe
so sánh hơn
khẳng định
vị ngữ/trạng ngữ orthodox
bất định gđ./gc sg. orthodoxe
gt. sg. orthodox
số nhiều orthodoxe
xác định orthodoxe
chiết phân cách orthodox

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]