ourse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ourse gc /uʁs/

  1. Gấu cái.
  2. (La grande ourse) Chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng.
  3. (La petite ourse) Chòm sao gấu nhỏ, chòm sao Tiểu hùng.

Tham khảo[sửa]