outmost

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

outmost /ˈɑʊt.ˌmoʊst/

  1. phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.

Tham khảo[sửa]