péruvien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực péruvien
/pe.ʁy.vjɛ̃/
péruviens
/pe.ʁy.vjɛ̃/
Giống cái péruvienne
/pe.ʁy.vjɛn/
péruviens
/pe.ʁy.vjɛ̃/

péruvien /pe.ʁy.vjɛ̃/

  1. (Thuộc) Nước Pê-ru.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực péruvien
/pe.ʁy.vjɛ̃/
péruviens
/pe.ʁy.vjɛ̃/
Giống cái péruvienne
/pe.ʁy.vjɛn/
péruviens
/pe.ʁy.vjɛ̃/

péruvien /pe.ʁy.vjɛ̃/

  1. Người nước Pê-ru.

Tham khảo[sửa]