Bước tới nội dung

palpitant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Catalan

[sửa]

Động từ

[sửa]

palpitant

  1. Dạng danh động từ (gerund) của palpitar

Tiếng Latinh

[sửa]

Động từ

[sửa]

palpitant

  1. Dạng trần thuật hiện tại chủ độngngôi thứ ba số nhiều của palpitō

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Phân từ

[sửa]

palpitant

  1. phân từ hiện tại của palpiter

Tính từ

[sửa]

palpitant (giống cái palpitante, giống đực số nhiều palpitants, giống cái số nhiều palpitantes)

  1. Phập phồng.
    Poitrine palpitante.
    Ngực phập phồng.
  2. Hồi hộp.
    Palpitant d’espoir.
    Hồi hộp hy vọng.
    Film palpitant.
    Bộ phim làm hồi hộp.

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]