palpitant
Giao diện
Tiếng Catalan
[sửa]Động từ
[sửa]palpitant
- Dạng danh động từ (gerund) của palpitar
Tiếng Latinh
[sửa]Động từ
[sửa]palpitant
- Dạng trần thuật hiện tại chủ động ở ngôi thứ ba số nhiều của palpitō
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Phân từ
[sửa]palpitant
Tính từ
[sửa]palpitant (giống cái palpitante, giống đực số nhiều palpitants, giống cái số nhiều palpitantes)
- Phập phồng.
- Poitrine palpitante.
- Ngực phập phồng.
- Hồi hộp.
- Palpitant d’espoir.
- Hồi hộp hy vọng.
- Film palpitant.
- Bộ phim làm hồi hộp.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “palpitant”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “palpitant”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Catalan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Catalan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Latinh
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Phân từ hiện tại tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp