parsnip

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

parsnip /ˈpɑːr.snəp/

  1. (Thực vật học) Cây củ cần.

Thành ngữ[sửa]

  • the words butter no parsnips: Xem Word.

Tham khảo[sửa]