passionately
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpæ.ʃə.nət.li/
| [ˈpæ.ʃə.nət.li] |
Phó từ
passionately /ˈpæ.ʃə.nət.li/
- Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “passionately”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)