peinard
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pɛ.naʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | peinard /pɛ.naʁ/ |
peinards /pɛ.naʁ/ |
| Giống cái | peinarde /pɛ.naʁd/ |
peinardes /pɛ.naʁd/ |
peinard /pɛ.naʁ/
- (Thông tục) Thanh thản.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| peinard /pɛ.naʁ/ |
peinards /pɛ.naʁ/ |
peinard gđ /pɛ.naʁ/
- (Thông tục) Người thanh thản.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “peinard”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)