Bước tới nội dung

personnification

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pɛʁ.sɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
personnification
/pɛʁ.sɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/
personnifications
/pɛʁ.sɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/

personnification gc /pɛʁ.sɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/

  1. Sự nhân cách hóa.
  2. Hiện thân.
    Harpagon est la personnification de l’avarice — Hác-pa-gông là hiện thân của tính keo kiệt

Tham khảo

[sửa]