Bước tới nội dung

photosensitize

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪz/

Ngoại động từ

photosensitize ngoại động từ /.ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪz/

  1. Làm cho (cái gì) nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.

Tham khảo