Bước tới nội dung

pilgrim

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɪɫ.ɡrəm/

Danh từ

pilgrim /ˈpɪɫ.ɡrəm/

  1. Người hành hương.
  2. Người du hành.
  3. Người đang đi khỏi kiếp trầm luân.

Tham khảo