pipette

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

pipette

  1. Pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

pipette

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pipette
/pi.pɛt/
pipettes
/pi.pɛt/

pipette gc /pi.pɛt/

  1. (Hoá học) Pipet.

Tham khảo[sửa]