piu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

piu

  1. (Âm nhạc) Hơn.
  2. Piu lento.
  3. Chậm hơn.

Tham khảo[sửa]