plakat

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít plakat plakaten
Số nhiều plakater plakatene

plakat

  1. Tờ cáo thị, yết thị, bích chương, quảng cáo.
    Sirkuset hadde slatt opp plakater over hele byen.
    Åpningstidene står på plakaten ved døren.
    å bli tatt av plakaten — Hết hạn trình diễn, chiếu (phim, kịch...).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]