quảng cáo

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ːŋ˧˩˧ kaːw˧˥kwaːŋ˧˩˨ ka̰ːw˩˧waːŋ˨˩˦ kaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːŋ˧˩ kaːw˩˩kwa̰ːʔŋ˧˩ ka̰ːw˩˧

Từ nguyên[sửa]

Cáo: báo cho biết

Động từ[sửa]

quảng cáo

  1. Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
    Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (Nguyễn Công Hoan)

Tham khảo[sửa]