Bước tới nội dung
Tiếng Pháp
Danh từ
poitrine gc /pwat.ʁin/
- Ngực.
- Respirer à pleine poitrine — thở căng ngực
- Voix de poitrine — giọng ngực
- Une fille qui n'a pas de poitrine — cô gái chẳng thấy ngực đâu cả, cô gái ngực lép
- Thịt sườn.
- Poitrine de mouton — thịt sườn cừu