ngực

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨ̰ʔk˨˩ ŋɨ̰k˨˨ ŋɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨk˨˨ ŋɨ̰k˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngực

  1. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổbụng.
    Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
  2. Phần của thân người mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
    May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
  3. Toàn bộ hai của phụ nữ.
    Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]