polarité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
polarité
/pɔ.la.ʁi.te/
polarité
/pɔ.la.ʁi.te/

polarité gc /pɔ.la.ʁi.te/

  1. (Toán học; vật lý học; sinh vật học) Tính đối cực.

Tham khảo[sửa]