pollito

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ pollo (“gà”) + -ito (“(giảm nhẹ)”).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pollito pollitos
Giống cái pollita pollitas

pollito

  1. con; gà giò.
  2. (Thông tục) Đứa bé, đứa trẻ.