pomegranate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

pomegranate

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpɑː.mə.ˌɡræ.nətµ;ù ˈpɑːm.ˌɡræ.nət/

Danh từ[sửa]

pomegranate /ˈpɑː.mə.ˌɡræ.nətµ;ù ˈpɑːm.ˌɡræ.nət/

  1. Quả lựu.
  2. Cây lựu ((cũng) pomegranate-tree).

Tham khảo[sửa]