pornografi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | pornografi | pornografien |
| Số nhiều | pornografier | pornografiene |
pornografi gđ
- Văn chương, sách báo khiêu dâm, dâm thư.
- Det selges stadig mer pornografi.
Từ dẫn xuất
- (1) pornografisk : Thuộc về văn chương, sách báo khiêu dâm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pornografi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)