Bước tới nội dung

prétendant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pʁe.tɑ̃.dɑ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
prétendant
/pʁe.tɑ̃.dɑ̃/
prétendants
/pʁe.tɑ̃.dɑ̃/

prétendant /pʁe.tɑ̃.dɑ̃/

  1. Người ngấp nghé.
    Les prétendants à un emploi — những người ngấp nghé một chân làm việc
  2. Người ngấp nghé ngôi vua.
  3. Người cầu hôn.

Tham khảo

[sửa]