Bước tới nội dung

ngấp nghé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋəp˧˥ ŋɛ˧˥ŋə̰p˩˧ ŋɛ̰˩˧ŋəp˧˥ ŋɛ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋəp˩˩ ŋɛ˩˩ŋə̰p˩˧ ŋɛ̰˩˧

Động từ

ngấp nghé

  1. Dòm ngó một cách thèm muốn.
    Cô gái xinh, nhiều người ngấp nghé.
  2. Muốn chiếm đoạt.
    Bọn trộm ngấp nghé những món hàng trong hiệu kim hoàn.

Tham khảo