prestigieux

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực prestigieux
/pʁɛs.ti.ʒjø/
prestigieux
/pʁɛs.ti.ʒjø/
Giống cái prestigieuse
/pʁɛs.ti.ʒjøz/
prestigieuses
/pʁɛs.ti.ʒjøz/

prestigieux /pʁɛs.ti.ʒjø/

  1. (Văn học) Lạ lùng, kỳ dị.
  2. Tuyệt vời.
  3. Nổi tiếng.
    Des vins prestigieux — những thứ rượu nho nổi tiếng

Tham khảo[sửa]