nổi tiếng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰j˧˩˧ tiəŋ˧˥ | noj˧˩˨ tiə̰ŋ˩˧ | noj˨˩˦ tiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| noj˧˩ tiəŋ˩˩ | no̰ʔj˧˩ tiə̰ŋ˩˧ | ||
Tính từ
nổi tiếng
- Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
- Nổi tiếng là tay ngang ngạnh.
- Tác phẩm nổi tiếng.
- Nhân vật nổi tiếng.
Đồng nghĩa
Dịch
nổi tiếng
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nổi tiếng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)