prodigious

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /prə.ˈdɪ.dʒəs/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [prə.ˈdɪ.dʒəs]

Tính từ[sửa]

prodigious /prə.ˈdɪ.dʒəs/

  1. Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.
    a prodigious sum of money — một món tiền lớn

Tham khảo[sửa]