prodromal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌproʊ.ˈdroʊ.məl/

Tính từ[sửa]

prodromal /ˌproʊ.ˈdroʊ.məl/

  1. Báo trước; thuộc tiền triệu.

Tham khảo[sửa]