propane
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈproʊ.ˌpeɪn/
Danh từ
propane /ˈproʊ.ˌpeɪn/
- Prôban (khí không màu có trong tự nhiên và dầu lửa, dùng làm nhiên liệu).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “propane”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁɔ.pan/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| propane /pʁɔ.pan/ |
propane /pʁɔ.pan/ |
propane gđ /pʁɔ.pan/
- (Hoá học) Propan.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “propane”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)