protestantisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
protestantisme
/pʁɔ.tɛs.tɑ̃.tizm/
protestantisme
/pʁɔ.tɛs.tɑ̃.tizm/

protestantisme /pʁɔ.tɛs.tɑ̃.tizm/

  1. Đạo Tin Lành; giáo hội Tin lành.
  2. Tín đồ đạo Tin lành (một vùng, một nước).
    Le protestantisme français — tín đồ đạo Tin Lành ở Pháp

Tham khảo[sửa]