pulque

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpuːl.ˌkeɪµ;ù ˈpuːl.ki/

Danh từ[sửa]

pulque /ˈpuːl.ˌkeɪµ;ù ˈpuːl.ki/

  1. Rượu thùa (Mê-hi-cô).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pulque
/pylk/
pulque
/pylk/

pulque /pylk/

  1. Rượu thùa.

Tham khảo[sửa]