pulvériser

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

pulvériser ngoại động từ /pyl.ve.ʁi.ze/

  1. Tán thành bột (chất rắn); phun thành bụi (chất nước).
  2. (Nghĩa bóng) Phá tan, đập tan.
    Pulvériser l’ennemi — phá tan quân địch
    Pulvériser une objection — đập tan một lời bác bẻ

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]