Bước tới nội dung
Danh từ
pung gđ
- Bóp, ví nhỏ (đựng tiền cắc).
- Jeg har bare seks kroner i pungen.
- å gripe dypt i pungen — Vét gần sạch túi tiền.
- å straffe noen på pungen — Trừng phạt nhầm vào túi tiền của ai.
- (Y) Biu dái, âm nang.
- Han har smerter i pungen.