ví
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vi˧˥ | jḭ˩˧ | ji˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˩˩ | vḭ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ví
Động từ
ví
- So sánh với nhau.
- Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh.
- Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (Gia huấn ca)
Liên từ
ví
- Nếu như.
- Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (Truyện Kiều)
- Thân này ví biết dường này nhỉ, thà trước thôi đành ở vậy xong (Hồ Xuân Hương)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ví”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)