pursuivant

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pursuivant /ˈpɜː.sɪ.vənt/

  1. (Thơ ca) Người đi theo, người tuỳ hứng.

Tham khảo[sửa]