querelle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
querelle
/kə.ʁɛl/
querelles
/kə.ʁɛl/

querelle gc /kə.ʁɛl/

  • sự cãi nhau, sự cãi cọ; cuộc cãi nhau; cuộc đấu khẩu
    1. Chercher querelle — gây chuyện cãi nhau
  • cuộc tranh luận
    1. Querelle théologique — cuộc tranh luận về thần học
  • (từ cũ, nghĩa cũ) sự phân tranh (giữa hai nước)
    1. embrasser (épouser) la querelle de quelqu'un — về bè với ai
      querelle d’Allemand — cuộc cãi nhau vô cớ

    Danh từ[sửa]

    Số ít Số nhiều
    querelle
    /kə.ʁɛl/
    querelles
    /kə.ʁɛl/

    querelle gc /kə.ʁɛl/

    1. (Mỏ) Cát kết lẫn than.

    Tham khảo[sửa]