than
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːn˧˧ | tʰaːŋ˧˥ | tʰaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːn˧˥ | tʰaːn˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
than
- Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.
Dịch
Động từ
than
- Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình.
- Than thân trách phận.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “than”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| has | could | our | hạng 64: than | some | other | very |
Từ nguyên
Từ này vốn là tiếng Anh Cổ þanne, một từ biến đổi từ þonne, nghĩa là "then".
Nó gần nghĩa với từ tiếng Đức denn ("than") và dann ("then"); tiếng Đan Mạch dan ("then" và "than").
Cách phát âm
Liên từ
than
- Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.
- You are a better swimmer than she. - Bạn là người bơi giỏi hơn cô ta
- They like you more than her. - Họ thích bạn hơn là thích cô ta
Ghi chú sử dụng
Một số người cho rằng whom phải nằm sau than thay cho who; tuy rằng cách dùng who không vi phạm lô-gíc sử dụng.
Dịch
- Tiếng Ả Rập: من
- Tiếng Basque: baino
- Tiếng Trung Quốc: 比 (bǐ)
- Tiếng Hà Lan: dan
- Quốc Tế Ngữ: ol
- Tiếng Phần Lan: kuin
- Tiếng Pháp: que
- Tiếng Đức: als
- Tiếng Hungary: mint
- Tiếng Ido: kam
- Tiếng Ý: di, che
- Tiếng Nhật: ...より (...yori)
- Tiếng Triều Tiên: ~보다 (~boda)
- Tiếng Bồ Đào Nha: que, do que
- Tiếng Rumani: ca, decat
- Tiếng Nga: чем (čem)
- Tiếng Tây Ban Nha: que
- Tiếng Thụy Điển: än
- Tiếng Telugu: కంటె (kaMTe)
- Tiếng Việt: hơn
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰaːn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰaːn˦]
Danh từ
than
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Liên từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- tyz:Bệnh
