Bước tới nội dung

quinzaine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɛ̃.zɛn/

Danh từ

Số ít Số nhiều
quinzaine
/kɛ̃.zɛn/
quinzaines
/kɛ̃.zɛn/

quinzaine gc /kɛ̃.zɛn/

  1. Độ mười lăm, mươi mười lăm.
  2. Hai tuần.
    Attendez une quinzaine — anh hãy chờ hai tuần
  3. Lương nửa tháng.
    Dépenser sa quinzaine — tiêu nửa tháng lương

Tham khảo