rådighet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | rådighet | rådigheta, rådigheten |
| Số nhiều | — | — |
rådighet gđc
- Sự, quyền xử dụng, quyết định.
- Jeg har ingen rådighet over foreningens penger.
- å ha noe til sin rådighet — Có quyền xử dụng việc gì.
- å ha rådighet over noe — Có thẩm quyền về việc gì.
- å stå til noens rådighet — Thuộc quyền xử dụng của ai.
- å stille noe til noens rådighet — Đặt việc gì dưới quyền xử dụng của ai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rådighet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)