récent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực récent
/ʁe.sɑ̃/
récents
/ʁe.sɑ̃/
Giống cái récente
/ʁe.sɑ̃t/
récentes
/ʁe.sɑ̃t/

récent /ʁe.sɑ̃/

  1. Mới xảy ra, mới đây, mới rồi.
    événement récent — sự kiện mới xảy ra

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]