récriminer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

récriminer nội động từ /ʁe.kʁi.mi.ne/

  1. Đả kích.
    Récriminer contre une intervention — đả kích một sự can thiệp
  2. (Từ cũ; nghiã cũ) Tố cáo trở lại (kẻ tố cáo mình).

Tham khảo[sửa]