trở lại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ː˧˩˧ la̰ːʔj˨˩ tʂəː˧˩˨ la̰ːj˨˨ tʂəː˨˩˦ laːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəː˧˩ laːj˨˨ tʂəː˧˩ la̰ːj˨˨ tʂə̰ːʔ˧˩ la̰ːj˨˨

Động từ[sửa]

trở lại

  1. Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.
    Trở lại nơi cũ.
    Tác động trở lại.
  2. Chuyển về trạng thái, tính chất (thường là tốt đẹp) ban đầu.
    Không gian trở lại yên tĩnh.
    Vui trở lại.
    Trở lại làm người lương thiện.
  3. Lấy đó làm mốc tối đa, không thể hơn.
    Chừng hai mươi tuổi trở lại.
    Trăm cân trở lại.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]