tố cáo

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to˧˥ kaːw˧˥to̰˩˧ ka̰ːw˩˧to˧˥ kaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˩˩ kaːw˩˩to̰˩˧ ka̰ːw˩˧

Động từ[sửa]

tố cáo

  1. Thưa kiệntòa án.
  2. Nói cho mọi người biết tội ác của kẻ khác.
    Tố cáo âm mưu gây chiến của đế quốc.
    Mỹ.

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: sue

Tham khảo[sửa]