rapidly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈræ.pəd.li/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈræ.pəd.li]

Phó từ[sửa]

rapidly /ˈræ.pəd.li/

  1. Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
  2. Đứng, rất dốc (về dốc).

Tham khảo[sửa]