dốc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəwk˧˥ | jə̰wk˩˧ | jəwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəwk˩˩ | ɟə̰wk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
dốc
Tính từ
dốc
Động từ
dốc
- Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.
- Dốc rượu ra cái chén
- Đổ hết vào.
- Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /zok⁷/
Danh từ
dốc
- (Cổ Liêm) dốc.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Nguồn