ratepayer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ratepayer /ˈreɪt.ˌpeɪ.ɜː/

  1. Người đóng thuế.

Tham khảo[sửa]