Bước tới nội dung

raw-boned

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɔ.ˈboʊnd/

Tính từ

raw-boned /ˈrɔ.ˈboʊnd/

  1. Gầy giơ xương; chỉ còn da bọc xương.

Tham khảo