realism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

realism /ˈri.ə.ˌlɪ.zəm/

  1. Chủ nghĩa hiện thực.
  2. (Triết học) Thuyết duy thực.

Tham khảo[sửa]