realitet
Giao diện
Tiếng Na Uy (Bokmål)
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
realitet gđ (số ít xác định realiteten, số nhiều bất định realiteter, số nhiều xác định realitetene)
- Thực tại, thực tế, thực thể.
- Den nye ordningen er nå blitt en realitet.
- I teorien er det likestilling, men i realiteten har menn høyere lønn enn kvinner.
Từ dẫn xuất
- (1) realitetssans gđ: Tính thực tế, óc thực tế.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “realitet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “realitet”, The Bokmål Dictionary
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
realitet gđ (số ít xác định realiteten, số nhiều bất định realitetar, số nhiều xác định realitetane)
Tham khảo
- “realitet”, The Nynorsk Dictionary
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Âm thanh: (tập tin)
Danh từ
realitet gch
Biến cách
| danh cách | sinh cách | ||
|---|---|---|---|
| số ít | bất định | realitet | realitets |
| xác định | realiteten | realitetens | |
| số nhiều | bất định | realiteter | realiteters |
| xác định | realiteterna | realiteternas |
Đồng nghĩa
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Thụy Điển
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ giống chung tiếng Thụy Điển